I/ LỢI ÍCH KHI THAM GIA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ BẢO VIỆT

  1.  Chi trả chi phí y tế trong quá trình khách hàng ở nước ngoài
  2.  Các quyền lợi khác liên quan đến hành lý, tư trang bị mất cắp hay chậm trễ, chuyến bay bị trì hoãn…
  3. Dùng để xin visa.

II/ ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM

Người Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

III/ PHẠM VI BẢO HIỂM

Trên toàn cầu (ngoại trừ Việt Nam)

IV/ BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ BẢO VIỆT

1. Biểu phí cá nhân 

Đơn vị: USD/EUR

Thời hạn bảo hiểm

Hạng A2

HạngA1

Hạng A

Hạng B

Hạng C

Đến 3 ngày

9.84

13.12

16.40

18.86

21.32

Đến 5 ngày

12.30

16.40

20.50

23.58

26.65

Đến 8 ngày

13.33

17.77

22.21

25.54

28.87

Đến 15 ngày

17.28

23.04

28.80

33.12

37.44

Đến 24 ngày

18.90

25.20

31.50

36.23

40.95

Đến 31 ngày

23.22

30.96

38.70

44.51

50.31

Đến 45 ngày

31.86

42.48

53.10

61.07

69.03

Đến 60 ngày

41.58

55.44

69.30

79.70

90.09

Đến 90 ngày

59.40

79.20

99.00

113.85

128.70

Đến 120 ngày

77.22

102.96

128.70

148.01

167.31

Đến 150 ngày

94.50

126.00

157.50

181.13

204.75

Đến 180 ngày

112.86

150.48

188.10

216.32

244.53

Một năm

238.02

317.36

396.70

456.22

515.71

2. Biểu phí gia đình (Chồng, vợ và /hoặc con dưới 18 tuổi) 

Đơn vị: USD/EUR

Thời hạn bảo hiểm

Hạng A2

Hạng A1

Hạng A

Hạng B

Hạng C

Đến 3 ngày

19.68

26.24

32.80

37.73

42.64

Đến 5 ngày

24.60

32.80

41.00

47.16

53.30

Đến 8 ngày

26.65

35.54

44.42

51.08

57.74

Đến 15 ngày

34.56

46.08

57.60

66.24

74.88

Đến 24 ngày

37.80

50.40

63.00

72.46

81.90

Đến 31 ngày

46.44

61.92

77.40

89.02

100.62

Đến 45 ngày

63.72

84.96

106.20

122.14

138.06

Đến 60 ngày

83.16

110.88

138.60

159.40

180.18

Đến 90 ngày

118.80

158.40

198.00

227.70

257.40

Đến 120 ngày

154.44

205.92

257.40

296.02

334.62

Đến 150 ngày

189.00

252.00

315.00

362.26

409.50

Đến 180 ngày

225.72

300.96

376.20

432.64

489.06

Một năm

476.04

634.72

793.40

912.44

1,031.42

chương trình khuyến mãi

GIẢM GIÁ 5% CHO KHÁCH HÀNG THAM GIA VỚI MỨC PHÍ >= 2  TRIỆU VNĐ.

V/ QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI

MIÊU TẢ QUYỀN LỢI

GIỚI HẠN

TRÁCH NHIỆM

Hạng bảo hiểm 

A2

10.000

A1

20.000

A

30.000

B

50.000

C

70.000

1. Vận chuyển khẩn cấp Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

2. Hồi hương Đưa Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương khi Bảo hiểm Việt Nam và Công ty cứu trợ thấy đó là cần thiết

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

3. Dịch vụ hỗ trợ du lịch  a. Thông tin trước chuyến đi.
 b. Thông tin về đại sứ quán.
 c. Những vấn đề dịch thuật.
 d. Những vấn đề về pháp luật. e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

4. Chôn cất và Mai táng Vận chuyển xác của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương hoặc thu xếp chôn cất tại nước sở tại.

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

5. Chi phí Y tế  a. Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X. quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định.
 b. Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi do bác sỹ chỉ định.
 c. Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.
 d. Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.
 e. Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.
Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật)

10.000

20.000

30.000

50.000

70.000

6. Tai nạn Cá nhân Chết , thương tật vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 66 đến 80 tuổi).

10.000

20.000

30.000

50.000

70.000

7. Thăm thân Một vé khứ hồi loại thường cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài.

2.500

3.000

3.500

5.000

7.000

8. Hồi hương trẻ em Chi phí ăn ở  hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ đó về Việt nam hoặc Quê hương.

2.500

3.000

3.500

5.000

7.000

9. Bảo lãnh viện phí Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá USD 2.500          
10. Cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến đi Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải ra làm chứng, triệu tập hầu toà, hoặc cách ly kiểm dịch

2.500

3.000

4.500

5.000

7.000

11. Bổ sung Chi phí ăn ở đi lại Một vé máy bay hạng thường cho  một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm về Việt nam. Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm phát sinh thêm do Người được bảo hiểm phải ở lại điều trị ốm đau bệnh tật.

1.500

2.000

2.500

3.500

5.000

12. Mất Giấy tờ thông hành Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% Giới hạn trách nhiệm của mỗi Hạng.

500

1.000

1.500

3.000

5.000

13. Hành lý và Tư trang Mất, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, ăn cắp, trộm hay hãng vận chuyển vận chuyển nhầm. Tối đa mỗi hạng mục là USD250 và USD500 một đôi hoặc bộ.

500

750

1.000

2.000

3.000

14. Nhận hành lý chậm Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa USD65 một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích.

50

100

125

250

500

15. Chuyền đi bị trì hoãn USD25 khi chuyến đi bị trì hoãn 12 tiếng liên tục do thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông  và lỗi máy móc kỹ thuật của phương tiện giao thông tối đa USD125, nếu cần thiết phải thay đổi tuyến đi  USD500.          

VI/ HƯỚNG DẪN MUA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ BẢO VIỆT TẠI MUACHUNGBAOHIEM.com

Bước 1: Khách hàng download mẫu giấy yêu cầu bảo hiểm và điền đầy đủ, chính xác thông tin theo mẫu.

Bước 2: Gửi vào địa chỉ email: muachungbaohiem.com@gmail.com

Bước 3: Tư vấn viên của MUACHUNGBAOHIEM.com sẽ tiến hành cấp chứng nhận bảo hiểm cho khách hàng.

Bước 4: MUACHUNGBAOHIEM.com sẽ chuyển chứng nhận bảo hiểm tới địa chỉ của Khách hàng và thu phí bảo hiểm hoặc Khách hàng có thể tới văn phòng MUACHUNGBAOHIEM.com để nhận chứng nhận và nộp phí bảo hiểm.

Hoặc: Khách hàng có thể gọi điện tới số điện thoại:

Để được tư vấn cụ thể.

VII/ THÔNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP

Tổng công ty Bảo Hiểm Bảo Việt (Bảo Hiểm Bảo Việt – BaoViet Insurance) là doanh nghiệp bảo hiểm lâu đời nhất Việt Nam, luôn khẳng định vị trí dẫn đầu thị trường cả về thị phần, doanh thu phí bảo hiểm gốc lẫn quy mô vốn điều lệ. Bảo hiểm Bảo Việt đã nỗ lực không ngừng để thực hiện tốt vai trò và trách nhiệm của nhà bảo hiểm hàng đầu Việt Nam trong công tác hỗ trợ, giải quyết bồi thường cho khách hàng cũng như trong công tác an sinh xã hội; nhằm bảo đảm phát triển bền vững và góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cộng đồng 

MUACHUNGBAOHIEM.com là đơn vị tư vấn độc lập, chuyên tư vấn và thiết kế các sản phẩm bảo hiểm phù hợp nhất với khách hàng. Tại MUACHUNGBAOHIEM.com có đội ngũ chuyên gia am hiểu về thị trường bảo hiểm, đánh giá được rủi ro và đưa ra giải pháp giúp khách hàng quản lý được rủi ro. Không chỉ giúp khách hàng lựa chọn những sản phẩm bảo hiểm tốt nhất, MUACHUNGBAOHIEM.com còn đại diện cho quyền lợi khách hàng trong việc hỗ trợ giải quyết bồi thường nhanh chóng, minh bạch và công bằng.